白茬

Tổng quan

1. bỏ không; bỏ trống; cằn cỗi; chai; bạc màu (đất trồng trọt sau khi gặt hái hoa màu không gieo trồng lại nữa). 農作物收割後沒有再播種的(土地)。 白茬地 đất (ruộng) bỏ trống 2. thô; trần; chưa sơn; chưa đánh véc-ni (đồ dùng bằng gỗ chưa sơn)。(木製器物)未經油漆的。也做白槎、白碴。 白茬大門 cổng chưa sơn phết 桌椅還是白茬,得請人油一油。 bàn ghế chưa sơn, phải nhờ người ta đến sơn thôi. 3. chưa khâu vải (lên mặt áo da)。(皮衣)未用布、綢等縫製面的。也做白楂。 白茬老羊皮襖 áo kh…

Cấu tạo: (bạch) +

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. bỏ không; bỏ trống; cằn cỗi; chai; bạc màu (đất trồng trọt sau khi gặt hái hoa màu không gieo trồng lại nữa). 農作物收割後沒有再播種的(土地)。 白茬地 đất (ruộng) bỏ trống 2. thô; trần; chưa sơn; chưa đánh véc-ni (đồ dùng bằng gỗ chưa sơn)。(木製器物)未經油漆的。也做白槎、白碴。 白茬大門 cổng chưa sơn phết 桌椅還是白茬,得請人油…

Eng

  • Cihui 白茬 áichá* n. farmland not yet tilled after harvest