白菜

bái cài bạch thái

Hán Việt: bạch thái · Pinyin: bái cài

Tổng quan

cải thảo | cải bẹ trắng | LT: 棵, 個|个 ắp cải. Cây cải bắp. bạch thái bạch thái ☆Bắp cải. Cây cải bắp.

Cấu tạo: (bạch) + (thái)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cải thảo | cải bẹ trắng | LT: 棵, 個|个 ắp cải. Cây cải bắp. bạch thái bạch thái ☆Bắp cải. Cây cải bắp.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 植物名。十字花科蕓薹屬,一或二年生草本。莖扁薄而白,葉闊大,呈淡綠色,葉柄白色,扁平。繖房狀總狀花序,花黃色。長角果粗厚,直立。是一種可食用的蔬菜。也稱為「大白菜」、「菘菜」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 一年生或二年生草本植物,叶子大,花淡黄色。是常见蔬菜。品种很多,有大白菜、小白菜等;专指大白菜。

Eng

  • CC-CEDICT Chinese cabbage, esp. napa cabbage (Brassica rapa subsp. pekinensis)|sometimes used to refer to bok choy (Brassica rapa subsp. chinensis)|CL:棵[ke1],個|个[ge4]
  • Cihui Chinese cabbage, esp. napa cabbage (Brassica rapa subsp. pekinensis); sometimes used to refer to bok choy (Brassica rapa subsp. chinensis); CL:棵,個|个

ja

  • JMdict napa cabbage (Brassica rapa subsp. pekinensis)|nappa cabbage|Chinese cabbage
  • JMdict bok choy (esp. cultivars with white stalks)|pak choi