白落

bạch lạc

Hán Việt: bạch lạc

Tổng quan

Cấu tạo: (bạch) + (lạc)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 平白無故的留下。《紅樓夢》第六五回:「趁如今我不拿他們取樂作踐准折,到那時,白落個臭名,後悔不及。」

Eng

  • Cihui 白落 áilào v. <coll.> get sth. free