白著 bạch trứ Hán Việt: bạch trứ Tổng quan Cấu tạo: 白 (bạch) + 著 (trứ)Hán Việtbạch trứCấu tạo白 + 著 · bạch + trứ nghĩa thành phần: bạch + trứ Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 1.顯明。《漢書.卷七九.馮奉世傳》:「奉世圖難忘死,信命殊俗,威功白著,為世使表。」 2.酒酣。宋.宋敏求《春明退朝錄.卷下》:「世人謂酒酣為『白著』。」