白蓮社
bạch liên xã
Hán Việt: bạch liên xã
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Cihui bạch liên xã (雜名)見白蓮華社條。☸
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 一種佛教團體。晉高僧慧遠在廬山虎溪東林寺與慧永、慧持及名儒劉遺民等共結白蓮社,立彌陀像,同修西方淨土業。因寺院有池栽植白蓮,故稱為「白蓮社」。簡稱為「蓮社」。
Eng
- Cihui 白蓮社 áiliánshè n. <hist.> White Lotus Society (fourth cent. A.D.)