白藤

bái téng bạch đằng

Hán Việt: bạch đằng · Pinyin: bái téng

Tổng quan

Cấu tạo: (bạch) + (đằng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 植物名。棕櫚科黃藤屬,藤本。莖長可達六公尺,徑約達二公分。葉羽狀全裂,裂片線形或披針形,葉鞘刺散生,罕無刺,葉總梗上部特別延長,具逆刺,藉以攀緣上升。花為黃綠色而具異臭,果近球形,外被十八至二十縱列之鱗片,熟時黃色,種子一顆。藤莖可製多種器物。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 藤本植物。茎细长坚韧﹐可编制器物。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.藤本植物。茎细长坚韧﹐可编制器物。

Eng

  • Cihui 白藤 áiténg n. <bot.> rattan; cane plant M:¹tiáo