白藥

bái yào bạch dược

Hán Việt: bạch dược · Pinyin: bái yào

Tổng quan

bạch dược: Baiyao/bột thuốc trắng

Cấu tạo: (bạch) + (dược)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bạch dược: Baiyao/bột thuốc trắng
  • Cihui Baiyao; bạch dược; bột thuốc trắng (một loại thuốc Bắc lang băm)。中藥成藥,由三七及其他藥味研成的一種白色粉末。能治出血疾患、跌打損傷等。以雲南出產的為最出名。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 由多種中藥組成的散劑,以三七為主。原為雲南白族的民族藥,外用專治跌打損傷及出血等;內服用於治胃腸道出血。一般以雲南白藥通行。

Eng

  • Cihui 白藥 áiyào n. <Ch. med.> a white medicinal powder for treating hemorrhage/wounds/bruises/etc.