白衣

bạch y

Hán Việt: bạch y

Tổng quan

o trắng. Chỉ người chưa thi đậu làm quan — Tiếng nhà Phật chỉ người phàm tục, không xuất gia đầu Phật. bạch y bạch y ☆Áo trắng. Chỉ người chưa thi đậu làm quan — Tiếng nhà Phật chỉ người phàm tục, không xuất gia đầu Phật. bạch y (雜名)俗人之別稱。以天竺之波羅門及俗人,多服鮮白之衣故也。以是稱沙門,謂之緇衣,或染衣。西域記二曰:「衣裳服玩無所裁製,貴鮮白,輕雜彩。」道宣律師感通錄曰:「白衣俗服,佛嚴制斷。」涅槃經疏十四曰:「西域俗尚穿白,故曰白衣。」遺教經曰:「白衣受欲,非行道人。」維摩經方便品曰:「雖為白衣,奉持沙門清淨律行。」智度論十三曰:「白衣雖有五戒,不如…

Cấu tạo: (bạch) + (y)

Nghĩa

Việt

  • Cihui o trắng. Chỉ người chưa thi đậu làm quan — Tiếng nhà Phật chỉ người phàm tục, không xuất gia đầu Phật. bạch y bạch y ☆Áo trắng. Chỉ người chưa thi đậu làm quan — Tiếng nhà Phật chỉ người phàm tục, không xuất gia đầu Phật. bạch y (雜名)俗人之別稱。以天竺之波羅門及俗人,多服鮮白之衣故也。以是稱沙門,謂之緇衣,或染衣。西域記二曰:…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.白色的衣服。《禮記.月令》:「天子居總章左個,乘戎路、駕白駱、載白旂、衣白衣、服白玉、食麻與犬,其器廉以深。」 2.古時未做官的人穿著白色的衣服,後用來稱無功名的人或平民。《史記.卷一二一.儒林列傳.公孫弘.太史公曰》:「公孫弘以春秋白衣為天子三公,封以平津侯。」也作「白民」、「白丁」、「白身」。 3.古童僕穿著白衣,故稱僮僕為「白衣人」。《漢書.卷七二.龔勝傳》:「聞之白衣,戒君勿言也。」唐.顏師古.注:「白衣,給官府趨走賤人,若今諸司亭長掌固之屬。」 4.佛教稱呼在家的世俗之人為「白衣」。《維摩詰所說經.卷上》:「雖為白衣,奉持沙門。」

Eng

  • Cihui 白衣 áiyī n. <trad.> white clothing (of commoners) ◆attr. of medical profession

ja

  • JMdict white clothes|white robe|white gown (worn by doctors, chemists, etc.)|commoner without rank (in ancient China)|layperson