白說

bái shuō bạch thuyết

Hán Việt: bạch thuyết · Pinyin: bái shuō

Tổng quan

nói vô ích

Cấu tạo: (bạch) + (thuyết)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ời nói trống rỗng, vô ích. bạch thuyết bạch thuyết ☆Lời nói trống rỗng, vô ích.
  • Cihui nói vô ích

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 浪費脣舌。《紅樓夢》第三四回:「只是我怕太太疑心,不但我的話白說了,且連葬身之地都沒了。」

Eng

  • Cihui 白說 áishuō* v. waste one's words; speak in vain