白身
bạch thân
Hán Việt: bạch thân
Tổng quan
gười thường dân, không đậu đạt gì. bạch thân bạch thân ☆Người thường dân, không đậu đạt gì.
Nghĩa
Việt
- Cihui gười thường dân, không đậu đạt gì. bạch thân bạch thân ☆Người thường dân, không đậu đạt gì.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 平民。唐.高適〈宋中遇劉書記有別〉詩:「白身謁明主,待詔登雲臺。」《三國演義》第一回:「人情勢利古猶今,誰識英雄是白身?」
Eng
- Cihui 白身 áishēn n. non-official person
ja
- JMdict egg white|white-fleshed fish (e.g. tai, hirame, karei)|white meat|fatty meat|sapwood