白酒
bạch tửu
Hán Việt: bạch tửu · Pinyin: bái jiǔ
Tổng quan
baijiu, một loại rượu thường được chưng cất từ cao lương | (Đài Loan) rượu trắng (viết tắt của 白葡萄酒)
Nghĩa
Việt
- Cihui baijiu, một loại rượu thường được chưng cất từ cao lương | (Đài Loan) rượu trắng (viết tắt của 白葡萄酒)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.釀造時間短而色濁的酒。《新唐書.卷二○一.文藝傳上.杜審言傳》:「令嘗饋牛炙白酒,大醉,一昔卒,年五十九。」《儒林外史》第三回:「當下眾鄰居有拿雞蛋來的,有拿白酒來的,也有背了斗米來的,也有捉兩隻雞來的。」 2.美酒的代稱。唐.李白〈南陵別兒童入京〉詩:「呼童烹雞酌白酒,兒女嬉笑牽人衣。」 3.酒精含量高的蒸餾酒。性烈味香,以高粱、米、麥等釀製而成。通常指高粱酒而言。也稱為「白干」、「白乾」、「燒刀子」、「燒酒」。 4.白葡萄做的葡萄酒。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 用高粱、玉米、甘薯等粮食或某些果品发酵、蒸馏制成的酒,没有颜色,含酒精量较高。也叫烧酒、白干儿。
Eng
- CC-CEDICT baijiu, a spirit usually distilled from sorghum|(Tw) white wine (abbr. for 白葡萄酒[bai2 pu2 tao5 jiu3])
- Cihui baijiu, a spirit usually distilled from sorghum; (Tw) white wine (abbr. for 白葡萄酒)
ja
- JMdict sweet white sake|doburoku (unrefined sake)
- JMdict baijiu (distilled Chinese alcohol, made from fermented grains)
- JMdict white sake (presented as an offering to the gods)