白金

bái jīn bạch kim

Hán Việt: bạch kim · Pinyin: bái jīn

Tổng quan

bạch kim | bạc | (tiếng lóng) còng tay ột tên của bạc (thứ kim khí quý màu trắng — Tên gọi chất Platine. bạch kim bạch kim ☆Một tên của bạc (thứ kim khí quý màu trắng — Tên gọi chất Platine.

Cấu tạo: (bạch) + (kim)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bạch kim | bạc | (tiếng lóng) còng tay ột tên của bạc (thứ kim khí quý màu trắng — Tên gọi chất Platine. bạch kim bạch kim ☆Một tên của bạc (thứ kim khí quý màu trắng — Tên gọi chất Platine.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.銀的別名。《水滸傳》第一九回:「晁蓋道:『小子久聞大山招賢納士,一逕地特來投托入夥。若是不能相容,我等眾人自行告退。重蒙所賜白金,決不敢領。』」 2.鉑的別名。多集中於火成岩中,是灰白色光亮的金屬,熔點高,雖在高溫下,亦不起氧化作用。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 铂的通称;古代指银子。

Eng

  • CC-CEDICT platinum|silver|white gold|(Singapore) money gift at a funeral
  • Cihui platinum; silver; white gold; (Singapore) money gift at a funeral

ja

  • JMdict platinum (Pt)