白銀
bạch ngân
Hán Việt: bạch ngân · Pinyin: bái yín
Tổng quan
thành phố cấp địa khu Bạch Ngân ở Cam Túc | bạc bạc。銀的通稱。
Nghĩa
Việt
- Cihui thành phố cấp địa khu Bạch Ngân ở Cam Túc | bạc bạc。銀的通稱。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.銀。因其顏色純白,故稱為「白銀」。《書經.禹貢》:「厥貢惟金三品。」唐.孔穎達.正義:「三品,黃金以下惟有白銀與銅耳。」 2.銀元、銀塊等。如:「白銀出口」、「白銀問題」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 银”的俗称。见银”。
- Tân Hoa Tự Điển 银”的俗称。见银①”(1049页)。
Eng
- CC-CEDICT see 白銀區|白银区[Bai2 yin2 Qu1]|see 白銀市|白银市[Bai2 yin2 Shi4]
- CC-CEDICT silver
- Cihui see 白銀區|白银区; see 白銀市|白银市
ja
- JMdict silver|silver colour|snow