白銅

bái tóng bạch đồng

Hán Việt: bạch đồng · Pinyin: bái tóng

Tổng quan

hợp kim đồng-niken

Cấu tạo: (bạch) + (đồng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hợp kim đồng-niken

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 銅與鎳的合金。具銀白色金屬光澤,不易鏽蝕,適於製造各種裝飾品和給水器具。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 含镍量少于50%的铜镍合金。亦可再加入锰﹑铁﹑锌或铝﹐成为特种白铜。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.含镍量少于50%的铜镍合金。亦可再加入锰﹑铁﹑锌或铝﹐成为特种白铜。

Eng

  • CC-CEDICT copper-nickel alloy
  • Cihui copper-nickel alloy

ja

  • JMdict nickel and copper alloy