白鏹
bạch cưỡng
Hán Việt: bạch cưỡng · Pinyin: bái qiāng
Tổng quan
bạc nén
古代当做货币的银子。
1.金的別名。明.張自烈《正字通.金部》:「白鏹,金別名。」 2.銀子。《醒世恆言.卷三四.一文錢小隙造奇冤》:「只因貪白鏹,番自喪黃泉。」《聊齋志異.卷一○.葛巾》:「女探入,出白鏹近五十兩許。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 bạc nén
- Biên soạn ancient silver currency
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.金的別名。明.張自烈《正字通.金部》:「白鏹,金別名。」 2.銀子。《醒世恆言.卷三四.一文錢小隙造奇冤》:「只因貪白鏹,番自喪黃泉。」《聊齋志異.卷一○.葛巾》:「女探入,出白鏹近五十兩許。」
Eng
- Cihui 白鏹 áiqiǎng n. ancient silver currency