鏹

qiāngcưỡngNôm cường

Hán Việt: cưỡng · Pinyin: qiāng · Nôm: cường

Tổng quan

Quan tiền. Cùng nghĩa với chữ cưỡng [繈]. Đồng bạch cũng gọi là bạch cưỡng [白鏹]

白鏹 · 硝鏹水 · 鏹寶 · 鏹然 · 鏹道 · 鏹错 · 冥鏹 · 寓鏹

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinqiāng
Hán Việtcưỡng
Âm Nômcường
Quảng Đôngkoeng5
Nhật BảnZENI
Hàn Quốc강
Chú âmㄘㄨㄟˉ
Hán ngữ Trung cổkiangx
Phản thiết居兩切
Thanh mẫu見
Vận養
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Quan tiền. Cùng nghĩa với chữ cưỡng [繈]. Đồng bạch cũng gọi là bạch cưỡng [白鏹]

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm cường cường (quan tiền ngày xưa) [Eng: money in the ancient times]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「鏹水」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 鏹cuī 1.间杂貌。参见"鏹错"。 2.金属制品散裂。参见"鏹然"。 3.烧茶温酒的器具。

Eng

  • CC-CEDICT sulfuric acid
  • CC-CEDICT money, string of coins

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】居兩切【集韻】【韻會】舉兩切【正韻】居仰切,𠀤音襁。以繈貫錢。【左思·蜀都賦】藏鏹巨萬。【註】鏹,錢貫也。【正字通】白鏹,金別名。漢食貨志,萬室之邑,藏鏹千萬。繈鏹音同義別,錢謂之鏹,以索貫錢謂之繈。字彙糸部,繈訓錢貫,引正譌,別作鏹,非。此又云以鏹貫錢,則是以錢貫錢也。韻會,鏹,通作繈,亦非。

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 镪 · 镪 · 镪