白陶

bái táo bạch đào

Hán Việt: bạch đào · Pinyin: bái táo

Tổng quan

gốm trắng (thời nhà Thương, thế kỷ 16-11 TCN)

Cấu tạo: (bạch) + (đào)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gốm trắng (thời nhà Thương, thế kỷ 16-11 TCN)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以潔白的黏土為材料,用高溫燒製而成的陶器。最早出現於商代。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 殷代用高岭土烧成的白色陶器。是当时比较贵重的一种工艺品。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.殷代用高岭土烧成的白色陶器。是当时比较贵重的一种工艺品。

Eng

  • CC-CEDICT white pottery (of Shang Dynastry 16-11th century BC)
  • Cihui white pottery (of Shang Dynastry 16-11th century BC)