白雪

bái xuě bạch tuyết

Hán Việt: bạch tuyết · Pinyin: bái xuě

Tổng quan

tuyết trắng uyết trắng. Cũng chỉ lòng trong trắng. bạch tuyết bạch tuyết ☆Tuyết trắng. Cũng chỉ lòng trong trắng. bạch tuyết 白雪 dt. tuyết trắng. Cánh xâm bạch tuyết mười phần bạc, đỉnh nhuốm đan sa chín chuyển hồng. (Lão hạc 248.5), lông hạc (hạc mao) thường được ví với tuyết trắng, Dưu Tín có câu: “lông hạc bay loạn tuyết” (鶴毛飄亂雪), Lô Đồng đời Đường có câu: “bông tuyết tơi bời gió loạn đưa” (鶴毛風剪…

Cấu tạo: (bạch) + (tuyết)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tuyết trắng uyết trắng. Cũng chỉ lòng trong trắng. bạch tuyết bạch tuyết ☆Tuyết trắng. Cũng chỉ lòng trong trắng. bạch tuyết 白雪 dt. tuyết trắng. Cánh xâm bạch tuyết mười phần bạc, đỉnh nhuốm đan sa chín chuyển hồng. (Lão hạc 248.5), lông hạc (hạc mao) thường được ví với tuyết trắ…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.白色的雪。《孟子.告子上》:「白雪之白,猶白玉之白歟?」 2.形容人肌膚潔白細緻。東周戰國.宋玉〈神女賦〉:「肌如白雪,腰如束素,齒如含貝。」 3.道家煉丹之術,常稱水銀為「白雪」。《西遊記》第一七回:「講的是立鼎安爐,摶砂煉汞;白雪黃芽,傍門外道。」 4.樂曲名。參見「陽春白雪」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 洁白的雪; 比喻白色物; 古琴曲名。传为春秋晋师旷所作; 喻指高雅的诗词; 词调名。宋杨无咎创作。双调九十五字; 道教语。指水银。一说指唾液。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.洁白的雪。 2.比喻白色物。 3.古琴曲名。传为春秋晋师旷所作。 4.喻指高雅的诗词。 5.词调名。宋杨无咎创作。双调九十五字。 6.道教语。指水银。一说指唾液。

Eng

  • CC-CEDICT snow
  • Cihui snow

ja

  • JMdict white snow