白雲

bái yúnbạch vân

Hán Việt: bạch vân · Pinyin: bái yún

Tổng quan

BẠCH VÂN Thành ngữ. Mây trắng. Thiền tông mượn từ này để chỉ cho sự hoàn toàn không dính mắc, tự do vô ngại giống như mây trắng đến đi tự tại. CĐTĐL q. 14 ghi: 道悟問:如何是佛法大意?師曰:不得不知。悟曰:向上更有轉處也無?師曰:長空不礙白

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.白色的云。 2.黄帝时掌刑狱之官◇用作刑官的别称。 3.指《白云谣》。 4.喻思亲。 5.喻归隐。 6.特指陈抟。 7.指白云亭。参见"白云亭"。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

白色的雲。《文選.漢武帝.秋風辭》:「秋風起兮白雲飛,草木黃落兮雁南歸。」南朝梁.陶宏景〈詔問山中何所有賦詩以答〉詩:「山中何所有,嶺上多白雲。」

Cấu tạo: 白 (bạch) + 雲 (vân)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn white cloud M:²duǒ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 白色的雲。《文選.漢武帝.秋風辭》:「秋風起兮白雲飛,草木黃落兮雁南歸。」南朝梁.陶宏景〈詔問山中何所有賦詩以答〉詩:「山中何所有,嶺上多白雲。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.白色的云。 2.黄帝时掌刑狱之官◇用作刑官的别称。 3.指《白云谣》。 4.喻思亲。 5.喻归隐。 6.特指陈抟。 7.指白云亭。参见"白云亭"。

Eng

  • JMdict white clouds
  • Cihui see 白雲區; 白云区

Đức

  • Handedict Wolke, weiße Wolke (S, Met)

ja

  • JMdict 白雲(しらくも)

other

  • Nguồn khác Mây trắng. Hiệu của Nguyễn Bỉnh Khiêm đời Mạc là Bạch Vân cư sĩ
  • Nguồn khác Thiền tông mượn từ này để chỉ cho sự hoàn toàn không dính mắc, tự do vô ngại giống như mây trắng đến đi tự tại
  • Nguồn khác CĐTĐL q

Từ liên quan

Gần nghĩa

白雲區 · 白雲岩 · 白雲母 · 白雲石 · 白雲觀 · 白雲休 · 白雲宗 · 白雲寺