白露

bái lù bạch lộ

Hán Việt: bạch lộ · Pinyin: bái lù

Tổng quan

Bạch Lộ, tiết khí thứ 15 trong 24 tiết khí 二十四節氣|二十四节气, từ ngày 8-22 tháng Chín ương tắng. Thơ Nguyễn Công Trứ có câu: »Thuyền một lá công ngang giành bạch lộ, Buông chèo hoa lênchốn sơn cương«. — Tên thời tiết vào khoảng mồng 8 hoặc tháng 9 dương lịch. bạch lộ bạch lộ ☆Sương tắng. Thơ Nguyễn Công Trứ có câu: »Thuyền một lá công ngang giành bạch lộ, Buông chèo hoa lênchốn sơn cương«. — Tên thời ti…

Cấu tạo: (bạch) + (lộ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Bạch Lộ, tiết khí thứ 15 trong 24 tiết khí 二十四節氣|二十四节气, từ ngày 8-22 tháng Chín ương tắng. Thơ Nguyễn Công Trứ có câu: »Thuyền một lá công ngang giành bạch lộ, Buông chèo hoa lênchốn sơn cương«. — Tên thời tiết vào khoảng mồng 8 hoặc tháng 9 dương lịch. bạch lộ bạch lộ ☆Sương tắn…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.秋天的露水。《詩經.秦風.蒹葭》:「蒹葭蒼蒼,白露為霜。」《禮記.月令》:「涼風至,白露降,寒蟬鳴。」 2.二十四節氣之一。此時地球運行至春分點後一百六十五度,或冬至點前一百零五度,落在國曆九月七日、八日或九日。此時,時序已入秋,早晚露水較重。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 二十四节气之一,在9月7、8或9日。参看664页;、348页;。

Eng

  • CC-CEDICT Bailu or White Dew, 15th of the 24 solar terms 二十四節氣|二十四节气 8th-22nd September
  • Cihui Bailu or White Dew, 15th of the 24 solar terms 二十四節氣|二十四节气 8th-22nd September

ja

  • JMdict glistening dew|white dew solar term (approx. September 8)