白颠 bạch điên Hán Việt: bạch điên Tổng quan Cấu tạo: 白 (bạch) + 颠 (điên)Hán Việtbạch điênCấu tạo白 + 颠 · bạch + điên nghĩa thành phần: bạch + điên Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 1.額頭上有白毛。《詩經.秦風.車鄰》:「有車鄰鄰,有馬白顛。」 2.白頭。亦指老人。《晉書.卷五一.束皙傳》:「丹墀步紈褲之童,東野遺白顛之叟。」宋.王之道〈和劉與可〉詩:「遠信占黃耳,清游任白顛。」