白食
bạch thực
Hán Việt: bạch thực · Pinyin: bái shí
Tổng quan
ăn không; ăn quỵt (ăn uống mà không trả tiền)。指不出代價而得到的飲食。 吃白食 ăn không
Nghĩa
Việt
- Cihui ăn không; ăn quỵt (ăn uống mà không trả tiền)。指不出代價而得到的飲食。 吃白食 ăn không
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 吃東西不付錢。如:「你是存心來耍賴白食的嗎?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指不出代价而得到的饮食:吃~。
Eng
- Cihui 白食 áishí n. scrounged food