白飯青芻

bái fàn qīng chú bạch phạn thanh sô

Hán Việt: bạch phạn thanh sô · Pinyin: bái fàn qīng chú

Tổng quan

Cấu tạo: (bạch) + (phạn) + (thanh) + (sô)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以白飯對待僕人,用青蔥的草料飼養馬匹。比喻對待僕馬優厚。唐.杜甫〈入奏行贈西山檢察使竇侍御〉詩:「為君酤酒滿眼酤,與奴白飯馬青芻。」