白饒

bái ráo bạch nhiêu

Hán Việt: bạch nhiêu · Pinyin: bái ráo

Tổng quan

tặng thêm thứ gì đó miễn phí | (khẩu ngữ) uổng công | không có kết quả

Cấu tạo: (bạch) + (nhiêu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tặng thêm thứ gì đó miễn phí | (khẩu ngữ) uổng công | không có kết quả

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 枉然,無代價而平白額外的給予。《蕩寇志》第一二回:「待我去勸她把來灌醉了,扛在車子上,不由她不走,便是半路上吃她醒了叫罵,已是白饒。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 无代价地额外多给:~碗高汤;白搭:几天的辛苦全算~,得打头儿重来。

Eng

  • CC-CEDICT to give sth extra free of charge|(coll.) in vain; to no avail
  • Cihui 白饒 áiráo v. 1. give more than paid for 2. <topo.> be of no use; be no good