白驹

bạch câu

Hán Việt: bạch câu

Tổng quan

on ngựa trẻ khỏe màu trắng — Chỉ thời gian, ngày giờ. bạch câu bạch câu ☆Con ngựa trẻ khỏe màu trắng — Chỉ thời gian, ngày giờ.

Cấu tạo: (bạch) + (câu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui on ngựa trẻ khỏe màu trắng — Chỉ thời gian, ngày giờ. bạch câu bạch câu ☆Con ngựa trẻ khỏe màu trắng — Chỉ thời gian, ngày giờ.