白骨
bạch cốt
Hán Việt: bạch cốt · Pinyin: bái gǔ
Tổng quan
xương của người chết ương trắng. Xương người chết. — Bạch cung: Toà nhà trắng, tên gọi dinh tổng thống Hoa Kì (la maison blanche, white house). bạch cốt bạch cốt ☆Xương trắng. Xương người chết. — Bạch cung: Toà nhà trắng, tên gọi dinh tổng thống Hoa Kì (la maison blanche, white house).
Nghĩa
Việt
- Cihui xương của người chết ương trắng. Xương người chết. — Bạch cung: Toà nhà trắng, tên gọi dinh tổng thống Hoa Kì (la maison blanche, white house). bạch cốt bạch cốt ☆Xương trắng. Xương người chết. — Bạch cung: Toà nhà trắng, tên gọi dinh tổng thống Hoa Kì (la maison blanche, white h…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 死人的骨頭。《國語.吳語》:「君王之於越也,繄起死人而肉白骨也。」唐.杜甫〈兵車行〉:「君不見青海頭,古來白骨無人收。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指人的尸体腐烂后剩下的骨头。
Eng
- CC-CEDICT bones of the dead
- Cihui bones of the dead
ja
- JMdict white (bleached) bone|skeleton