白鹿

bạch lộc

Hán Việt: bạch lộc

Tổng quan

nai trắng; bạch lộc。白色的鹿。傳說仙人,隱士多騎白鹿。

Cấu tạo: (bạch) + 鹿 (lộc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nai trắng; bạch lộc。白色的鹿。傳說仙人,隱士多騎白鹿。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 白色的鹿。古人認為白鹿是祥瑞之物。《國語.周語上》:「王不聽,遂征之,得四白狼、四白鹿以歸。」《宋書.卷二八.符瑞志中》:「白鹿,王者明惠及下則至。」

ja

  • JMdict white deer