白黑
bạch hắc
Hán Việt: bạch hắc
Tổng quan
rắng và đen, chỉ phải và trái, ngay thẳng và gian tà. Chẳng hạn Bạch hắc phân minh (trắng đen phải trái rõ ràng). bạch hắc bạch hắc ☆Trắng và đen, chỉ phải và trái, ngay thẳng và gian tà. Chẳng hạn Bạch hắc phân minh (trắng đen phải trái rõ ràng).
Nghĩa
Việt
- Cihui rắng và đen, chỉ phải và trái, ngay thẳng và gian tà. Chẳng hạn Bạch hắc phân minh (trắng đen phải trái rõ ràng). bạch hắc bạch hắc ☆Trắng và đen, chỉ phải và trái, ngay thẳng và gian tà. Chẳng hạn Bạch hắc phân minh (trắng đen phải trái rõ ràng).
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.白色和黑色。《淮南子.脩務》:「今夫盲者目不能別晝夜、分白黑。」三國魏.曹植〈贈白馬王彪〉詩:「蒼蠅間白黑,讒巧反親疏。」 2.比喻是非、清濁、善惡。《史記.卷一三○.太史公自序》:「窾言不聽,姦乃不生,賢不肖自分,白黑乃形。」《漢書.卷三六.楚元王傳.劉向》:「今賢不肖渾殽,白黑不分,邪正雜糅,忠讒並進。」