白鼬
bạch dứu
Hán Việt: bạch dứu
Tổng quan
dây lụa, dây vải; dải lụa, dải vải, (động vật học) chồn sương, chồn furô, người tìm kiếm, người mật thám, đi săn bằng chồn sương, tìm kiếm, tìm bới, lục lọi, săn (thỏ) bằng chồn sương, (+ out) truy tầm (hung thủ...); khám phá (bí mật...)
Nghĩa
Việt
- Cihui dây lụa, dây vải; dải lụa, dải vải, (động vật học) chồn sương, chồn furô, người tìm kiếm, người mật thám, đi săn bằng chồn sương, tìm kiếm, tìm bới, lục lọi, săn (thỏ) bằng chồn sương, (+ out) truy tầm (hung thủ...); khám phá (bí mật...)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 動物名。食肉目貂科。長約二十五公分,體細長,四肢短小,尾短,夏毛呈褐色,喉、胸、腹泛白。冬毛呈白色,僅尾稍呈黑色。以小型哺乳類、鳥類、鳥蛋及蛙類等為食。毛皮稱為「貂皮」。