鼬
dứu
Hán Việt: dứu · Pinyin: yòu
Tổng quan
(động vật học) chồn
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yòu |
|---|---|
| Hán Việt | dứu |
| Quảng Đông | jau4 |
| Mân Nam | iu7 |
| Nhật Bản | ITACHI |
| Hàn Quốc | 유 |
| Chú âm | ㄧㄡˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | juh |
| Phản thiết | 爰救切 |
| Thanh mẫu | 云 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Con chồn sóc. Một giống thú mình dài hơn một thước, có con sắc đỏ kềnh kệch, có con sắc vàng, bốn chân nhỏ mà ngắn, lúc đi vẫn khuất khúc tự do, cho nên nên chui qua hang hốc như rắn được, tài bắt chuột, đêm hay bắt trộm gà ăn thịt, hễ bị đuổi quẫn quá thì trong lỗ đít phun ra mộ…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 食肉目貂科鼬屬動物的總稱。體型大小不一,嗅覺、視覺靈敏,動作迅捷。身體細長、足短,適於在石隙、洞穴中捕食,以鼠類、松鼠為食。穴居,晝伏夜出,梟類為其主要天敵。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 鼬〈名〉 鼬科部分种类动物的通称 兽为食,大多数有赤褐色的毛皮,躯体下半部呈白色或黄色 鼬,处处有之。状似鼠而身长尾大,黄色带赤,其气极臊臭。--《本草纲目》 鼬yòu哺乳动物。体长,四肢短,耳小而圆。种类很多,但均已稀少,要保护,禁止猎杀。常见的是黄~,俗称"黄鼠狼",毛黄褐色,遇敌时能放出由肛门周围分泌的臭气自卫 。捕食鼠、鸟等。毛皮可制衣帽,毛可制狼毫笔。
Eng
- CC-CEDICT (zoology) weasel
ja
- JMdict weasel (esp. the Japanese weasel, Mustela itatsi)|mustelid (any mammal of family Mustelidae)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】余救切【正韻】爰救切,𠀤音褎。【說文】如鼠,赤黃而大,食鼠者。【正韻】野鼠,善登木。【爾雅·釋獸註】鼬似鼦,赤黃色,大尾,啖鼠,江東呼爲鼪。【本草】鼬,一名黃鼠狼。又名鼪鼠。又名𪕸鼠。又名地猴。【韓愈·南山詩】倏閃雜鼯鼬。 又地名。【左傳·定四年】公及諸侯盟於臯鼬。 又古姓。【山海經】有鼬姓之國。 又羽毛飛揚貌也。【馬融·廣成頌】羽毛紛其髟鼬。【集韻】或从穴。
Thuyết Văn
如鼠。 赤黃色。尾大。食鼠者。 从鼠。由聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
如鼠小徐作如鼦。鼦乃俗貂字。貂、鼠屬也。 見小正、爾雅。今之黃鼠狼也。 余救切。三部。
【鼬】 (dứu) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 鼠 (thử) | Thanh phù (聲符): 由 (do) Phiên thiết: Dư cứu thiết Thượng tự: 余 (dư) | Hạ tự: 救 (cứu) Trung cổ thanh mẫu: 常母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'ưu' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: thựu (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: như (Bằng) thử (Con chuột.)。 xích (Sắc đỏ. Sắc đỏ là sắ) hoàng (Cũng như chữ {hoàng}) sắ…
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Thảo thư
Dị thể: 䶇 · 𪕏