百世

bǎi shì bách thế

Hán Việt: bách thế · Pinyin: bǎi shì

Tổng quan

răm đời, ý nói mãi mãi về sau. Thơ Nguyễn Công Trứ có câu: »Làm sao cho bách thế lưu phương, trước là sĩ sau là khanh tướng.«. bách thế bách thế ☆Trăm đời, ý nói mãi mãi về sau. Thơ Nguyễn Công Trứ có câu: »Làm sao cho bách thế lưu phương, trước là sĩ sau là khanh tướng.«. muôn đời; nhiều đời; nhiều thế hệ; thời gian rất dài。很多世代。 流芳百世 lưu lại tiếng thơm muôn đời

Cấu tạo: (bách) + (thế)

Nghĩa

Việt

  • Cihui răm đời, ý nói mãi mãi về sau. Thơ Nguyễn Công Trứ có câu: »Làm sao cho bách thế lưu phương, trước là sĩ sau là khanh tướng.«. bách thế bách thế ☆Trăm đời, ý nói mãi mãi về sau. Thơ Nguyễn Công Trứ có câu: »Làm sao cho bách thế lưu phương, trước là sĩ sau là khanh tướng.«. muôn đ…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 百代。歷時久遠的意思。《詩經.大雅.文王》:「文王孫子,本支百世。」《文選.張悛.為吳令謝詢求為諸孫置守冢人表》:「興滅加乎萬國,繼絕接于百世。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 世世代代。指久远的岁月。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.世世代代。指久远的岁月。

Eng

  • Cihui 百世 ǎishì n. all generations

ja

  • JMdict long era|ages|eternity