百世

bǎi shìbách thế

Hán Việt: bách thế · Pinyin: bǎi shì

Tổng quan

muôn đời; nhiều đời; nhiều thế hệ; thời gian rất dài. 流芳百世 lưu lại tiếng thơm muôn đời

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.世世代代。指久远的岁月。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

百代。歷時久遠的意思。《詩經.大雅.文王》:「文王孫子,本支百世。」《文選.張悛.為吳令謝詢求為諸孫置守冢人表》:「興滅加乎萬國,繼絕接于百世。」

Cấu tạo: 百 (bách) + 世 (thế)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Trăm đời, ý nói mãi mãi về sau. Thơ Nguyễn Công Trứ có câu: »Làm sao cho bách thế lưu phương, trước là sĩ sau là khanh tướng.«.; muôn đời; nhiều đời; nhiều thế hệ; thời gian rất dài. 流芳百世 lưu lại tiếng thơm muôn đời; nhiều đời; nhiều thế hệ; thời gian rất dài
  • Biên soạn all generations

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 百代。歷時久遠的意思。《詩經.大雅.文王》:「文王孫子,本支百世。」《文選.張悛.為吳令謝詢求為諸孫置守冢人表》:「興滅加乎萬國,繼絕接于百世。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.世世代代。指久远的岁月。

Eng

  • JMdict long era
  • JMdict ages
  • JMdict eternity
  • Cihui 百世 ǎishì n. all generations
  • Tần suất từ n. all generations

ja

  • JMdict 百世(ひゃくせい)

other

  • Nguồn khác Trăm đời, ý nói mãi mãi về sau
  • Nguồn khác »Làm sao cho bách thế lưu phương, trước là sĩ sau là khanh tướng.«

Từ liên quan

Gần nghĩa

百世师 · 百世師 · 百世流芳 · 百世不易 · 百世之利 · 百世不磨 · 世󱶳 · 世上