百事
bách sự
Hán Việt: bách sự · Pinyin: bǎi shì
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 凡事、事事。唐.元稹〈遣悲懷〉詩:「誠知此恨人人有,貧賤夫妻百事哀。」《儒林外史》第一回:「只是百事勤謹些,休嫌怠慢。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 各种事务;事事。
- Tân Hoa Tự Điển 1.各种事务;事事。
ja
- JMdict all|everything