百二

bǎi èr bách nhị

Hán Việt: bách nhị · Pinyin: bǎi èr

Tổng quan

Cấu tạo: (bách) + (nhị)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.以二敌百。一说百的一倍◇以喻山河险固之地。 2.犹言一百挂零。 3.犹言百分之二。形容数量之少。