百個
bách cá
Hán Việt: bách cá
Tổng quan
trăm, rất bận phải làm trăm công nghìn việc, trăm; hàng trăm, (sử học) hạt, khu vực (ở Anh), làm với năng xuất cao nhất, (thương nghiệp) một trăm hai mươi, kẹo trứng chim để bày lên bánh, một trăm phần trăm hoàn toàn
Nghĩa
Việt
- Cihui trăm, rất bận phải làm trăm công nghìn việc, trăm; hàng trăm, (sử học) hạt, khu vực (ở Anh), làm với năng xuất cao nhất, (thương nghiệp) một trăm hai mươi, kẹo trứng chim để bày lên bánh, một trăm phần trăm hoàn toàn