百六
bách lục
Hán Việt: bách lục · Pinyin: bǎi liù
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.數目一百零六。 2.厄運、壞運。《漢書.卷八五.谷永傳》:「遭无妄之卦運,直百六之災阨。」《文選.袁宏.三國名臣序贊》:「百六道喪,干戈迭用。」 3.清明節的別稱。參見「清明節」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 古代以为厄运; 寒食日的别称。
- Tân Hoa Tự Điển 1.古代以为厄运。 2.寒食日的别称。
Eng
- Cihui 百六 ǎiliù n. a festival 106 days after the winter solstice