百出
bách xuất
Hán Việt: bách xuất · Pinyin: bǎi chū
Tổng quan
(theo sau một danh từ) đầy ... | dồi dào ...
Nghĩa
Việt
- Cihui (theo sau một danh từ) đầy ... | dồi dào ...
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 出現的次數與方式很多。如:「花樣百出」。《三國演義》第二二回:「操詭計百出,必以河北為重,親自監督,卻故意不建旗號,乃於此處虛張旗號,吾意操必不在此。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 犹言层出不穷。
- Tân Hoa Tự Điển 1.犹言层出不穷。
Eng
- CC-CEDICT (following a noun) full of ...|abounding in ...
- Cihui 百出 bǎichū v. appear in droves
ja
- JMdict arise in great numbers