百劃 bǎi huà · bách hoạch Hán Việt: bách hoạch · Pinyin: bǎi huà Tổng quan Cấu tạo: 百 (bách) + 劃 (hoạch)Pinyinbǎi huàHán Việtbách hoạchCấu tạo百 + 劃 · bách + hoạch nghĩa thành phần: bách + hoạch Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 安排、策劃。元.孔文卿《東窗事犯》第四折:「臣到朝中怎掙揣,想秦檜無百劃,送微臣大理寺問罪責。」也作「擺劃」。