百葉

bǎi yè bách diệp

Hán Việt: bách diệp · Pinyin: bǎi yè

Tổng quan

lá sách (niêm mạc dạ cỏ của gia súc, v.v. được dùng làm thực phẩm)

Cấu tạo: (bách) + (diệp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lá sách (niêm mạc dạ cỏ của gia súc, v.v. được dùng làm thực phẩm)
  • Cihui bách diệp bách diệp ☆Cái dạ dày của loài nhai lại, như trâu, bò v.v.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.花瓣或枝葉重疊。形容植物繁茂的樣子。唐.韓愈〈題百葉桃花〉詩:「百葉雙桃晚更紅,窺窗映竹見玲瓏。」唐.李中〈桃花〉詩:「豔舒百葉時皆重,子熟千年事莫尋。」 2.百疊、百層。指物體多層重疊。如:「百葉窗」。 3.牛、羊等的胃。因多皺摺,或以為胃薄如葉,故稱為「百葉」。《說文解字.肉部》:「膍,牛百葉也。」清.段玉裁.注:「謂之百葉者,胃薄如葉,碎切之,故云百葉。」 4.豆腐的俗稱。參見「豆腐皮」條。 5.曆書。《宋史.卷四六八.宦者傳三.閻文應傳》:「陳氏女將進御,士良聞之,遽見仁宗。仁宗披百葉擇日。」 6.百世、百代、歷時長久。《三國志.卷二五.魏書…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.牛羊的重瓣胃。 2.犹百世。 3.指花重瓣﹐物体重叠。 4.历书。 5.见"百叶竹"。 6.桃花的一种。 7.亦作"百页"。豆制食品﹐形薄如纸。也称千张。

Eng

  • CC-CEDICT tripe (stomach lining of cattle etc used as food)
  • Cihui 百葉 bǎiyè n. louver (window)