百司

bǎi sī bách ti

Hán Việt: bách ti · Pinyin: bǎi sī

Tổng quan

bách quan (gọi chung các loại quan lại từ đại thần, vương công trở xuống)。大臣,王公以下百官的總稱。

Cấu tạo: (bách) + (ti)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bách quan (gọi chung các loại quan lại từ đại thần, vương công trở xuống)。大臣,王公以下百官的總稱。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 各種執管政事的大臣、官員。《書經.立政》:「虎賁、綴衣、趣馬、小尹,左右攜僕,百司庶府。」《文選.沈約.恩倖傳論》:「空置百司,權不外假。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 即百官; 指官员。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.即百官。 2.指官员。

Eng

  • Cihui 百司 ǎisī n. the various directors/managers/etc.