百官
bách quan
Hán Việt: bách quan · Pinyin: bǎi guān
Tổng quan
răm quan, chỉ chung các quan trong triều. bách quan bách quan ☆Trăm quan, chỉ chung các quan trong triều. đủ loại quan lại。各種官吏。
Nghĩa
Việt
- Cihui răm quan, chỉ chung các quan trong triều. bách quan bách quan ☆Trăm quan, chỉ chung các quan trong triều. đủ loại quan lại。各種官吏。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 各種官吏。《易經.繫辭下》:「百官以治,萬民以察。」《文選.潘岳.西征賦》:「天子寢於諒闇,百官聽於冢宰。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 古指公卿以下的众官◇泛指各级官吏; 指人体上的各种器官。
- Tân Hoa Tự Điển 1.古指公卿以下的众官◇泛指各级官吏。 2.指人体上的各种器官。
Eng
- Cihui 百官 ǎiguān* n. officials of all ranks and descriptions
ja
- JMdict all the officials