百家

bǎi jiā bách gia

Hán Việt: bách gia · Pinyin: bǎi jiā

Tổng quan

nhiều trường phái tư tưởng | nhiều người hoặc hộ gia đình răm nhà, chỉ chung các học giả thời xưa. Cũng thường nói Bách gia chư tử. bách gia bách gia ☆Trăm nhà, chỉ chung các học giả thời xưa. Cũng thường nói Bách gia chư tử.

Cấu tạo: (bách) + (gia)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhiều trường phái tư tưởng | nhiều người hoặc hộ gia đình răm nhà, chỉ chung các học giả thời xưa. Cũng thường nói Bách gia chư tử. bách gia bách gia ☆Trăm nhà, chỉ chung các học giả thời xưa. Cũng thường nói Bách gia chư tử.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.概稱多數人家。如:「百家姓」。 2.各種流派。《荀子.解蔽》:「今諸侯異政,百家異說,則必或是或非,或治或亂。」《文選.夏侯湛.東方朔書贊》:「陰陽圖緯之學,百家眾流之論。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.指学术上的各种派别。 2.泛指各行业从事某种专门活动或有技艺的人。 3.泛指许多人家或家族。 4.见"百家谱"。

Eng

  • CC-CEDICT many schools of thought|many people or households
  • Cihui many schools of thought; many people or households

ja

  • JMdict many scholars