百工

bǎi gōng bách công

Hán Việt: bách công · Pinyin: bǎi gōng

Tổng quan

hỉ chung các quan trong triều — Chỉ chung giới thợ thuyền. bách công bách công ☆Chỉ chung các quan trong triều — Chỉ chung giới thợ thuyền. 1. bách công; đủ loại thợ thuyền。西周時指工奴,泛指手工業工人,各種工匠。 2. bách quan; đủ loại quan lại。眾官,百官,古代官的總稱。 3. đủ loại nghề thủ công。各種手藝(百,虛指,言其多)。

Cấu tạo: (bách) + (công)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hỉ chung các quan trong triều — Chỉ chung giới thợ thuyền. bách công bách công ☆Chỉ chung các quan trong triều — Chỉ chung giới thợ thuyền. 1. bách công; đủ loại thợ thuyền。西周時指工奴,泛指手工業工人,各種工匠。 2. bách quan; đủ loại quan lại。眾官,百官,古代官的總稱。 3. đủ loại nghề thủ công。各種手藝(百,虛指,言其多)。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.各種工匠。《孟子.滕文公上》:「百工之事,固不可耕且為也。」 2.百官。《書經.堯典》:「允釐百工,庶績咸熙。」漢.許慎〈說文解字序〉:「百工以乂,萬品以察。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古代泛指各种手工工匠百工居肆,以成其事|巫医乐师百工之人,不耻相师。

Eng

  • Cihui 百工 bǎigōng n. <trad.> 1. all sorts of officers 2. all sorts of handicraftsmen