百年
bách niên
Hán Việt: bách niên · Pinyin: bǎi nián
Tổng quan
trăm năm | thế kỷ | cả đời răm năm. chỉ một đời người. Cũng như Bách tuế. bách niên bách niên ☆Trăm năm. chỉ một đời người. Cũng như Bách tuế.
Nghĩa
Việt
- Cihui trăm năm | thế kỷ | cả đời răm năm. chỉ một đời người. Cũng như Bách tuế. bách niên bách niên ☆Trăm năm. chỉ một đời người. Cũng như Bách tuế.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.一百歲。三國魏.曹丕〈與吳質書〉:「謂百年己分,可長共相保,何圖數年之間,零落略盡。」南朝梁.任昉〈為范尚書讓吏部封侯第一表〉:「百年上壽,既曰徒然。如其誠說,亦以過半。」 2.比喻時間、年代的久遠。漢.班固〈西都賦〉:「國藉十世之基,家承百年之業。」晉.左思〈詠史詩〉:「韓公淪賣藥,梅生隱市門。百年信荏苒,何用苦心魂。」 3.比喻年紀衰老。唐.杜甫〈登高〉詩:「萬里悲秋常作客,百年多病獨登臺。」 4.年壽的終點。《東周列國志》第八回:「父在日猶然;若父百年之後,豈復能相容乎?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 很多年,极言时间之长百年不遇的水灾|百年大计|十年树木,百年树人; 一生;一辈子百年好合|百年之后。
- Tân Hoa Tự Điển ①很多年,极言时间之长百年不遇的水灾|百年大计|十年树木,百年树人。②一生;一辈子百年好合|百年之后。
Eng
- CC-CEDICT hundred years|century|lifetime
- Cihui hundred years; century; lifetime
ja
- JMdict century|hundred years|a long time