百感
bách cảm
Hán Việt: bách cảm · Pinyin: bǎi gǎn
Tổng quan
nhiều cảm xúc; trăm mối; trăm nỗi cảm xúc; tình cảm phức tạp. 各種各樣的感觸、感慨。 百感交集。 ngổn ngang trăm mối; muôn cảm xúc đan xen.
Nghĩa
Việt
- Cihui nhiều cảm xúc; trăm mối; trăm nỗi cảm xúc; tình cảm phức tạp. 各種各樣的感觸、感慨。 百感交集。 ngổn ngang trăm mối; muôn cảm xúc đan xen.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 各種感想。比喻感受很多。《文選.江淹.別賦》:「行子腸斷,百感悽惻。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 种种感慨。
- Tân Hoa Tự Điển 1.种种感慨。