百戶

bǎi hù bách hộ

Hán Việt: bách hộ · Pinyin: bǎi hù

Tổng quan

bách hộ: bách gia

Cấu tạo: (bách) + (hộ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bách gia; bách hộ。百家。
  • Cihui bách hộ: bách gia

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.百家。《淮南子.氾論》:「堯無百戶之郭,舜無置錐之地。」 2.職官名。元、明時的武官,統兵一百人。