百折

bǎi zhé bách chiết

Hán Việt: bách chiết · Pinyin: bǎi zhé

Tổng quan

răm lần bẻ gẫy, chỉ rất nhiều cực khổ. bách chiết bách chiết ☆Trăm lần bẻ gẫy, chỉ rất nhiều cực khổ.

Cấu tạo: (bách) + (chiết)

Nghĩa

Việt

  • Cihui răm lần bẻ gẫy, chỉ rất nhiều cực khổ. bách chiết bách chiết ☆Trăm lần bẻ gẫy, chỉ rất nhiều cực khổ.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.极言曲折之多。 2.见"百折不挠"。