百拜
bách bái
Hán Việt: bách bái · Pinyin: bǎi bài
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 一種再三叩拜的古禮。後人在書簡中沿用為對師友長官的敬詞。《禮記.樂記》:「壹獻之禮,賓主百拜,終日飲酒而不得醉焉。」漢.鄭玄.注:「百拜以喻多。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 多次行礼; 犹言万分。
- Tân Hoa Tự Điển 1.多次行礼。 2.犹言万分。