百歲
bách tuế
Hán Việt: bách tuế · Pinyin: bǎi suì
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Cihui răm năm. Chỉ một đời người. bách tuế bách tuế ☆Trăm năm. Chỉ một đời người.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 一百年。比喻人的一生。《群音類選.北腔類.卷五.夜行船一套.百歲光陰一夢蝶》:「百歲光陰一夢蝶,重回首往事堪嗟。」
Eng
- Cihui 百歲 ǎisuì* n. 1. hundred years 2. lifetime