百端
bách đoan
Hán Việt: bách đoan · Pinyin: bǎi duān
Tổng quan
1. đủ kiểu; đủ dạng; đủ loại; đủ cách。多種多樣。 2. mọi thứ; mọi tình cảm。各種各樣的事。
Nghĩa
Việt
- Cihui 1. đủ kiểu; đủ dạng; đủ loại; đủ cách。多種多樣。 2. mọi thứ; mọi tình cảm。各種各樣的事。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.多種、多樣。《史記.卷一二八.褚少孫補龜策傳.太史公曰》:「至今上即位,博開藝能之路,悉延百端之學,通一伎之士咸得自效。」 2.各種事務、方法。《宋書.卷四二.劉穆之傳》:「賓客輻輳,求訴百端,內外諮稟,盈階滿室。」《紅樓夢》第六回:「板兒便躲在他背後,百端的哄他出來作揖,他死也不肯。」 3.多種感受。唐.韓愈〈此日足可惜贈張籍〉詩:「思之不可見,百端在中腸。」 4.布百匹。如:「錦百端」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 多种多样;百般。亦谓想尽或用尽一切办法; 百感;众多思绪; 犹百匹。谓锦帛之多。
- Tân Hoa Tự Điển 1.多种多样;百般。亦谓想尽或用尽一切办法。 2.百感;众多思绪。 3.犹百匹。谓锦帛之多。
Eng
- Cihui 百端 ǎiduān n. 1. in many ways 2. all things/feelings