百笏

bǎi hù bách hốt

Hán Việt: bách hốt · Pinyin: bǎi hù

Tổng quan

Cấu tạo: (bách) + (hốt)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 百条(黄金)。古代官员上朝时皆手持长方形笏板﹐后因金条亦为长方形﹐故借"笏"字代"条"字﹐以表其量﹐兼状其形。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.百条(黄金)。古代官员上朝时皆手持长方形笏板﹐后因金条亦为长方形﹐故借"笏"字代"条"字﹐以表其量﹐兼状其形。